XE TẢI ISUZU FRR90NE4 6T2 THÙNG DÀI 6M6
Giá: 858.000.000 Đ
Xe tải Isuzu 6T2 sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
| Trọng tải | 11,000 kg |
| Kíchhước | 8,420 x 2,280 x 2,530 mm |
| Tải trọng | 6,200 kg |
| Công suất | 190 Ps |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
Xe Tải Isuzu FRR90NE4 6T2
Xe tải Isuzu 6t2 FRR là dòng xe tải tầm trung cao cấp nhất hiện nay, với ưu điểm 100% linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo chất lượng số 1, đặc biệt được lắp ráp bởi Isuzu Việt Nam giúp giảm giá thành xe, phù hợp với mọi tầng lớp người dùng.
Ngoại thất Isuzu 6t2 Thùng dài 6m6
Cabin xe tải Isuzu 6t2 kích thước lớn, thiết kế bề hài hòa bắt mắt, sơn điện ly chống gỉ bền đẹp, không gian rộng rãi, thoáng mát.
Nội thất Isuzu FRR 6 tấn 2
Nội thất cao cấp, sang trọng, tay lái trợ lực nhẹ nhàng, trang bị đầy đủ điều hòa, hệ thống âm thanh, kính điện, ghế ngồi bọc nêm hơi êm ái, tạo cảm giác thoải mái nhất cho người điều khiển.
Động cơ Isuzu 6T2 FRR90NE4
Cung cấp sức mạnh cho xe tải Isuzu FRR 6t2 là khối động cơ 4H 190ps độc quyền của Isuzu, kết hợp cùng hộp số sàn 6 số tiến 1 số lùi sản sinh công suất 139kw, kết hợp cùng turbu tăng áp công nghệ Intercooler vận hành mạnh mẽ.
Ngoài ra, xe Isuzu 6.2 tấn còn được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử công nghệ Common Rail giúp tối ưu khả năng đốt cháy nhiên liệu, giúp tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa, hạn chế chi phí cho người dùng.
Xe Isuzu 6t2 sử dụng hộp số 6 cấp tỷ số truyền lớn giúp tối đa hiệu suất động cơ cho khả năng vận hành ổn định ở mọi cấp số.
Thông Số Kỹ Thuật Isuzu FRR 6T2 Thùng Dài 6m6
| Khối lượng bản thân | 4350 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 11000 kg | |
| Tải trọng | 6500 kg | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 200 L |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 8605 x 2500 x 2850 |
| Kích thước thùng xe DxRxC | mm | 6750 x 2350 x 735/2060 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4990 |
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1790/1660 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1150 / 2280 |
| Tên động cơ | 4HK1E4CC | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |
| Dung tích xy lanh | cc | 5193 |
| Đường kính và hành trình piston | mm | 115 x 125 |
| Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 190 (140) / 2600 |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 513 (52) / 1600~2600 |
| Hộp số | MZZ6W – 6 số tiến & 1 số lùi |
| Tốc độ tối đa | km/h | 100 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 35 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 7,2 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép điều khiển bằng khí nén | |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25 – 16 18PR | |
| Máy phát điện | 24V-90A | |
| Ắc quy | 12V-65AH x 2 |
- 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy lạnh (Tùy chọn)
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi
- Phanh khí xả
- Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
- CD-MP3, AM-FM radio
