XE TẢI ISUZU 3T5 NPR85KE4 NHẬP CKD THÙNG DÀI 5M1

Giá: 645.000.000 Đ

Xe tải Isuzu 3T5 NPR85KE4 kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ – An toàn – Tiết kiệm. Isuzu 3T5 là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Trọng tải7,500 kg
Kíchhước6,770 x 2,050 x 2,300 mm
Tải trọng3,490 kg
Công suất124 Ps
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

Xe Tải Isuzu 3T5 NPR85KE4  

Xe tải Isuzu 3t5 NPR85KE4 là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 cao cấp nhất hiện nay, với ưu điểm 100% linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo chất lượng số 1, đặc biệt được lắp ráp bởi Isuzu Việt Nam giúp giảm giá thành xe, phù hợp với mọi tầng lớp người dùng.

Ngoại thất Isuzu 3t5 Thùng dài 5m1  

Cabin xe tải Isuzu 3t5 kích thước lớn, thiết kế bề hài hòa bắt mắt, sơn điện ly chống gỉ bền đẹp, không gian rộng rãi, thoáng mát.

Nội thất Isuzu NPR 3 tấn 5  

 Nội thất Isuzu 3t5 nhập khẩu CKD cao cấp, sang trọng, tay lái trợ lực nhẹ nhàng, trang bị đầy đủ điều hòa, hệ thống âm thanh, kính điện, ghế ngồi bọc nêm hơi êm ái, tạo cảm giác thoải mái nhất cho người điều khiển.

Động cơ Isuzu 3T5 NPR85KE4 

Cung cấp sức mạnh cho xe tải Isuzu 3T5 là khối động cơ 4JJ1 124ps độc quyền của Isuzu, kết hợp cùng hộp số MYY6S 6 số tiến 1 số lùi sản sinh công suất 91kw.

Ngoài ra, xe Isuzu 3,5 tấn còn được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử công nghệ Common Rail giúp tối ưu khả năng đốt cháy nhiên liệu, giúp tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa, hạn chế chi phí cho người dùng.

Xe Isuzu 6t2 sử dụng hộp số MYY6S 6 cấp tỷ số truyền lớn giúp tối đa hiệu suất động cơ cho khả năng vận hành ổn định ở mọi cấp số. 

Thông Số Kỹ Thuật Isuzu 3T5 Thùng Dài 5m1  

Khối lượng bản thân 3310 kg
Tải trọng 3490 kg
Khối lượng toàn bộ 7000 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 100 L
Kích thước tổng thể DxRxCmm7060 x 2220 x 2960
Kích thước thùng xe DxRxCmm5150 x 2060 x 675/1890
Chiều dài cơ sởmm3845
Vệt bánh xe trước – saumm1680/1525
Khoảng sáng gầm xemm210
Chiều dài đầu – đuôi xemm1110 / 1815
Tên động cơ 4JJ1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanhcc2999
Đường kính và hành trình pistonmm95,4 x 104,9
Công suất cực đạiPs(kW)/rpm124 (91) / 2600
Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm354 (36) / 1500
Hộp số MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đakm/h93
Khả năng vượt dốc tối đa%35
Bán kính quay vòng tối thiểum7,0
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Kích thước lốp trước – sau 7.50 – 16 14PR
Máy phát điện 24V-50A
Ắc quy 12V-70AH x 2
Trang bị tiêu chuẩn
  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Chi Tiết & Ảnh thực tế ISUZU NPR85KE4 3T5  

CHI TIẾT THÙNG LỬNG ISUZU TẢI TRỌNG 3T5
– KT lọt lòng thùng (DxRxC): 5150 x 2060 x 525 mm
– Tải trọng chở hàng hóa: 3.495 Kg
– Đà dọc: U100, Đà ngang: U80
– Khung xương bửng: 40 x 60 mm
– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm
– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm
– Sàn sắt phẳng dày 2,5 mm.
– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox
– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt 
– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG MUI BẠT ISUZU 3T5

– KT lọt lòng thùng (DxRxC): 5150 x 2060 x 675/1890 mm

– Tải trọng chở hàng hóa: 3.495 Kg

– Đà dọc U100, Đà ngang U80

– Khung xương bửng  40 x 60 mm

– Kèo Ø27, bạt 2 lớp bố.

– Vách ngoài inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong tole phẵng dày 0.5 mm

– Mở 4 bửng & 1 vĩ sau.

– Sàn sắt phẳng dày 2,5 mm.

– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox

– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt sơn đen vàng

– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG KÍN CỬA HÔNG ISUZU TẢI TRỌNG 3T5

 KT lọt lòng thùng (DxRxC):  5150 x 2070 x 1890 mm

– Tải trọng chở hàng hóa: 3.495 Kg

– Đà dọc: U100, Đà ngang: U80

– Khung xương:  40 x 40 mm

– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm

– Cửa: 2 cửa sau 1 cửa hông.

– Khung bao đèn lái sau: sắt

– Sàn sắt phẳng dày: 2,5 mm.

– Bản lề, tay khóa inox

– Vè chắn bùn inox. 

– Cản hông, cản sau: sắt