XE TẢI ISUZU NPR400 3T5 THÙNG MUI BẠT 7 BỬNG

XE TẢI ISUZU NPR400 THÙNG MUI BẠT 7 BỬNG
Xe tải ISUZU NPR400 thùng bat 7 bửng là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 cao cấp nhất hiện nay, với ưu điểm 100% linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo chất lượng số 1, đặc biệt được lắp ráp bởi Isuzu Việt Nam giúp giảm giá thành xe, phù hợp với mọi tầng lớp người dùng.

NGOẠI THẤT ISUZU NPR400 7 BỬNG
Cabin ISUZU NPR400 7 bửng kích thước lớn, thiết kế bề hài hòa bắt mắt, sơn điện ly chống gỉ bền đẹp, không gian rộng rãi, thoáng mát.

NỘI THẤT ISUZU NPR400 7 BỬNG
Nội thất ISUZU NPR400 thùng mui bạt 7 bửng nhập khẩu CKD cao cấp, sang trọng, tay lái trợ lực nhẹ nhàng, trang bị đầy đủ điều hòa, hệ thống âm thanh, kính điện, ghế ngồi bọc nêm hơi êm ái, tạo cảm giác thoải mái nhất cho người điều khiển.




ĐỘNG CƠ ISUZU NPR400 7 BỬNG
Cung cấp sức mạnh cho xe tải ISUZU NPR400 thùng mui bạt 7 bửng là khối động cơ 4JJ1 124ps độc quyền của Isuzu, kết hợp cùng hộp số MYY6S 6 số tiến 1 số lùi sản sinh công suất 91kw.
Ngoài ra, xe ISUZU NPR400 thùng mui bạt 7 bửng còn được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử công nghệ Common Rail giúp tối ưu khả năng đốt cháy nhiên liệu, giúp tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa, hạn chế chi phí cho người dùng.
Xe tải ISUZU NPR400 thùng mui bạt 7 bửng sử dụng hộp số MYY6S 6 cấp tỷ số truyền lớn giúp tối đa hiệu suất động cơ cho khả năng vận hành ổn định ở mọi cấp số.




Thông Số Kỹ Thuật Isuzu NPR400
Khối lượng bản thân | 3310 kg | |
Tải trọng | 3490 kg | |
Khối lượng toàn bộ | 7000 kg | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 100 L |
Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 7060 x 2220 x 2960 |
Kích thước thùng xe DxRxC | mm | 5150 x 2060 x 675/1890 |
Chiều dài cơ sở | mm | 3845 |
Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1680/1525 |
Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 |
Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1110 / 1815 |
Tên động cơ | 4JJ1E4NC | |
Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |
Dung tích xy lanh | cc | 2999 |
Đường kính và hành trình piston | mm | 95,4 x 104,9 |
Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 124 (91) / 2600 |
Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 354 (36) / 1500 |
Hộp số | MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi |
Tốc độ tối đa | km/h | 93 |
Khả năng vượt dốc tối đa | % | 35 |
Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 7,0 |
Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
Phanh trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
Kích thước lốp trước – sau | 7.50 – 16 14PR | |
Máy phát điện | 24V-50A | |
Ắc quy | 12V-70AH x 2 |

- 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy lạnh (Tùy chọn)
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi
- Phanh khí xả
- Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
- CD-MP3, AM-FM radio


Chi Tiết & Ảnh thực tế ISUZU NPR400
CHI TIẾT THÙNG MUI BẠT 7 BỬNG
– KT lọt lòng thùng (DxRxC): 5150 x 2060 x 675/1890 mm
– Tải trọng chở hàng hóa: 3.495 Kg
– Đà dọc U100, Đà ngang U80
– Khung xương bửng 40 x 60 mm
– Kèo kéo cáp, bạt 5 mảnh 2 lớp bố.
– Vách bửng nhôm hộp ghép liền khối
– Mở 7 bửng & 1 vĩ sau.
– Sàn sắt phẳng dày 2,5 mm.
– Bản lề, tay khóa bửng Inox
– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt sơn đen vàng
– Cản hông Inox 430 bọc Composite





